Khem khép như quan huyện giữ ấn
Direct English translation
Tight-fisted like a district mandarin guarding his seal.
Equivalent English version
Tight-fisted
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người quá giữ gìn, dè sẻn hoặc khư khư giữ lấy thứ mình có, không muốn cho ai đụng đến. Thường dùng để chê cách cư xử quá chặt chẽ, câu nệ hoặc keo kiệt.
English explanation
Refers to someone who is excessively guarded, stingy, or overly protective of what they have, unwilling to let others touch or use it. It is usually used critically for behavior that is too tight-fisted or rigid.